| bất kham | tt. Không chịu nổi, không đương nổi, chúng-chứng: Ngựa bất-kham. |
| bất kham | tt. Không chịu để cho điều khiển: con ngựa bất kham. |
| bất kham | tt (H. kham: chịu nổi) Nói con ngựa dữ không chịu cho người cưỡi điều khiển: Có phương pháp thì ngựa bất kham cũng điều khiển được. |
| bất kham | tt. Không chịu nổi, không làm được: việc ấy khó khăn quá, sức tôi chắc bất-kham. |
| bất kham | t. 1. Không chịu nổi, không đương nổi. Tôi phải khước từ cái việc bất kham ấy. 2. Nói con ngựa dữ hay lồng, không chịu người điều khiển. |
| Ngay sau khi sự việc xảy ra , lực lượng chức năng TP Hải Phòng đã kịp thời khống chế trâu bbất khamsố 18 , không để tiếp tục tấn công người trên sân. |
| Đưa về nuôi , thời gian đầu trâu tỏ ra bbất kham, cứ lồng lên và bất tuân lệnh. |
| Nhiều lần Minh mang tiền về cho mẹ , nhưng bà dứt khoát từ chối và từ mặt thằng con trai bbất khamnày. |
| Sáng 3.2 , giá vàng như con ngựa bbất kham, tiếp tục phi lên 37 ,7 37 ,9 triệu đồng/lượng , tăng 220.000 đồng/lượng so với phiên trước. |
| Cuộc họp đó nhằm nghe các chuyên gia đánh giá lại tình hình kinh tế vĩ mô đang lâm vào hỗn loạn với lạm phát như ngựa bbất khamvà lãi suất cao ngất ngưởng. |
* Từ tham khảo:
- bất khuất
- bất kì
- bất kính quân lệnh
- bất lao nhi hoạch
- bất lâm thâm hố, bất tri địa chi hậu
- bất li cục cựa