| bất kể | pht. Tất cả, không chọn lựa, không loại trừ trường hợp nào: bất kể người nào o đến lúc nào cũng được, bất kể ngày hay đêm. |
| bất kể | trgt Không cứ là ai, là gì: Bất kể người nào cũng phải tôn trọng pháp luật. |
| bất kể | ph. Không cứ. Bất kể lúc nào tôi cũng lại họp được. |
| Thành ra , bất kể lúc nào , bất kỳ ai có hỏi : " Sài có yêu vợ không ? " Sài sẵn sàng nói như cái máy : " Có ". |
| Không ngờ , để được an toàn , đỡ khỏi xì xào mang tiếng về nhân viên của mình , các anh không cần để ý hoặc ngại liên luỵ , ngại hiểu nhầm , bằng cách này , cách khác , bất kể đúng sai ”dẹp“ luôn những khúc mắc riêng tư trong bộ phận mình , trong mỗi cá nhân quanh mình. |
| Được nghỉ thêm ít ngày Sài có khoẻ ra nhưng anh thèm rau quá và rất muốn đi kiếm , bất kể là rau gì. |
| Phải đèo nặng , leo dốc , cắt rừng bất kể thời tiết hay máy bay , thám báo thế nào. |
| Mỗi lần đọc Facebook hay Blog đầy tâm trạng của tôi , chị đều tìm số điện thoại của tôi gọi điện an ủi , bất kể tôi đang ở nước nào. |
| Người ta nhổ ở bất cứ đâu , bất cứ lúc nào , bất kể khi đang làm gì : khạc nhổ khi đang đi bộ , khạc nhổ qua cửa kính ô tô , khạc nhổ qua cửa xe bus , khạc nhổ qua cửa sổ. |
* Từ tham khảo:
- bất khả
- bất khả chiến thắng
- bất khả kháng
- bất khả tắc chỉ
- bất khả tri luận
- bất khả xâm phạm