| bất hiếu bất mục | Không biết kính yêu cha mẹ, thuận hoà với anh em trong gia đình: kẻ bất hiếu bất mục. |
| Một hôm anh con đưa một bà đến , nhận là mẹ , và bà ngỏ lời hỏi con cho anh... Bà Án tức giận mắng : Thằng con bất hiếu bất mục đến thế ? Bẩm bà lớn , vì anh con , nào con có vượt ra ngoài vòng lễ nghi đâu ? Mà nếu , bẩm bà lớn , vì anh con , có phải hy sing đến lễ nghi nữa , con cũng cam chịu. |
| Nếu nó say hoa đắm nguyệt mà sinh ra bất hiếu bất mục , thì tôi đến buồn mà khô héo , mà chết mất. |
| Mày cũng chết đi cho rảnh mắt tao : Tao không muốn có thằng con bất hiếu bất mục như mày ! Yêm rùng mình sợ hãi vì như đoán thấy trong cặp mắt thù oán của mẹ , cái ác ý ghê gớm của một người đàn bà tàn nhẫn. |
Anh cả tôi sướng cuồng lên , vì đã có ông em rất quý ( chứ không phải bất hiếu bất mục ) như tôi. |
* Từ tham khảo:
- bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại
- bất hoà
- bất học vô thuật
- bất hợp
- bất hợp lí
- bất hợp pháp