| bất hạnh | tt. Không may, xấu số, chết: Kẻ bất-hạnh được chôn cất tử-tế. |
| bất hạnh | - t. 1 (Sự việc) không may gặp phải, làm đau khổ. Điều bất hạnh. 2 (Người) đang gặp phải điều bất hạnh. Kẻ bất hạnh ngồi lặng đi vì đau khổ. |
| bất hạnh | tt. Không may mắn, gặp phải điều rủi ro, đen đủi: điều bất hạnh o kẻ bất hạnh. |
| bất hạnh | tt (H. bất: chẳng; hạnh: may mắn) Không may gặp cảnh đau xót: Còn ai để ý đến nỗi thương tâm của con người bất hạnh (NgCgHoan). |
| bất hạnh | trt. Không may, xấu số. // Kẻ bất hạnh. |
| bất hạnh | t. Không may gặp cảnh đau xót. |
| Nàng sực nhớ tới nỗi bất hạnh của chồng , một lời nói bình thường vô thưởng vô phạt như thế giờ đây có thể đem lại cho Minh những tiếc nuối và buồn bực như không. |
| Đó là chưa kể nếu người đến thăm có thành ý chia sẻ nỗi bất hạnh cùng ta. |
| Hơn một tuần nay , ý nghĩ đó loé lên và quay cuồng mãi trong đầu óc Minh , con người bất hạnh kia. |
| Nỗi buồn , nỗi bất hạnh của một người thường là niềm vui , là đề tài cho những trò tiêu khiển của bao nhiêu kẻ khác. |
| Ngọn nào là sào huyệt của đám lục lâm buôn nguồn ? Truông nào là nơi làm ăn của bọn cướp ? Và giữa khoảng bình nguyên mênh mông tít tắp , tìm đâu cho ra cái chòi tranh của người cậu bất hạnh ? An và Kiên vực bà giáo dậy. |
| Bước đi khiến da tre xù xì làm xây xác cổ và vai của mấy người trai tráng bất hạnh , nên hai tay họ đồng loạt đưa nâng cái gông dài lên. |
* Từ tham khảo:
- bất hảo
- bất hiếu
- bất hiếu bất mục
- bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại
- bất hoà
- bất học vô thuật