| bất động sản | dt. Tài-sản ở một chỗ, không dời được như ruộng, đất, nhà tô. |
| bất động sản | dt. Tài sản không chuyển dời đi được như đất cát, nhà cửa vv...; phân biệt với động sản: thuế bất động sản. |
| bất động sản | dt (H. bất: chẳng; động: di động; sản: của cải) Tài sản không dời đi được: Nhà cửa, ruộng đất là những bất động sản. |
| bất động sản | dt. Tài-sản không thể dời đi được; Ruộng đất, nhà của, cây cối đều là bất-động-sản. // Bất động sản tố-tụng. |
| bất động sản | d. Tài sản không thể dời đi được, như nhà cửa, ruộng đất. |
| bất động sản | Những sản-vật không thể đem đi nơi khác được như ruộng đất. |
| Để bảo vệ Kashmir khỏi đầu cơ bất động sản từ tư bản bên ngoài , quốc vương Kashmir bấy giờ mới ra một luật chỉ người Kashmir mới được mua đất ở Kashmir. |
| Tôi được nghe kể là trong giới âm nhạc có một nhạc sĩ sáng tác cũng giỏi mà buôn bán bất động sản cũng tài , ông đã tổng kết một cách chí lý rằng sáng tác thì thanh cao mà việc kiếm tiền thì đầy sức quyến rũ. |
| Rất nhiều Hoa thương giàu có nhưng hầu như họ không tham gia thị trường bất động sản , bởi đầu cơ đất vốn ứ đọng , họ thích làm thương mại và tiền kiếm được họ quy ra vàng , nếu xã hội Việt Nam có biến động thì họ sẽ cắp hòm vàng chuồn về nước. |
| Vì gần phủ Toàn quyền nên các nhà đầu tư bất động sản Pháp mua đất xây biệt thự cỡ lớn cho thuê. |
| Ông Hàn Tĩnh buôn bất động sản kiêm buôn bò mua được biệt thự góc Trần Hưng Đạo Hàng Bài (nay để không) sau đó cho bác sĩ Nguyễn Viêm Hài thuê làm phòng khám. |
| Đây là yếu tố làm cho giao dịch bất động sản ở Hà Nội sôi động. |
* Từ tham khảo:
- bất giác
- bất giáo nãi thiên
- bất hạnh
- bất hảo
- bất hiếu
- bất hiếu bất mục