| bất tín nhiệm | trt. Không tin-cậy; không được sự tín-nhiệm của phần đông, có thể bị lật đổ. |
| bất tín nhiệm | tt. Không tín nhiệm, không tin dùng: bỏ phiếu bất tín nhiệm. |
| bất tín nhiệm | đgt (H. tín: tin; nhiệm: gánh vác) Không còn tín nhiệm: Nghị viện bỏ phiếu bất tín nhiệm tổng thống. |
| bất tín nhiệm | bt. Không tín-nhiệm người: Đặt vấn-đề bất-tín-nhiệm. // Bỏ thăm bất-tín-nhiệm. Đề án bất-tín-nhiệm. |
| ĐBQH LÊ THANH VÂN __________________________ Chất vấn có thể dẫn đến bbất tín nhiệmCó một vấn đề của QH hiện nay là các ĐB thường được bầu cử và đại diện đầu tiên là cho địa phương. |
* Từ tham khảo:
- bất tỉnh
- bất tỉnh nhân sự
- bất toàn
- bất trắc
- bất trị
- bất triệt để