| báo cô | trt. C/g. Bảo-cô, ăn hại, sống nhờ kẻ khác mà không làm việc chi cho người: Sống báo-cô, ở báo-cô. |
| báo cô | đgt. Sống nhờ vào người khác, mà không giúp ích gì hoặc chẳng được tích sự cho người đó: ăn báo cô o nuôi báo cô. |
| báo cô | trgt Nói nuôi một người chỉ ăn hại, không giúp được việc gì: Ông Lí lại không nhận và phải nuôi báo cô anh (NgCgHoan). |
| báo cô | dt. Sống nhờ kẻ khác. |
| báo cô | đg. X. Ăn báo cô. |
| Tức thì bà Cả nhảy lên , hai hàm răng nghiến vào nhau , thét : Cái con chết băm chết vằm kia ! Mày ăn hại cơm của bà mà không làm việc cho bà à ! Bố mày định ăn không ăn hỏng của bà , thì bà mới phải nuôi báo cô mày chứ ! Chị Sen lẩm bẩm : " Thầy con chưa lo được trả bà chứ có phải định quịt nợ đâu mà bà chửi " , nhưng chỉ lẩm bẩm trong miệng thôi , chứ không dám nói. |
| Không lại vớ phải thứ cá lọt giỏ , gà lọt bội (thứ không ra gì) , quặt quẹo ốm đau , về phải nguôi báo cô thì khổ cho mày ? Anh Hai bơi xuồng suốt đêm , đến nhà người yêu báo tin vui đó. |
| Đôi khi không có dòng chữ báo cô đang online , anh vẫn như thấy cô đang nghe anh nói , tay chống cằm rất dễ thương. |
Buổi chiều , chú ghé quầy báo cô Thư hỏi tờ An ninh thế giới dù biết chắc bữa nay tờ đó chưa ra. |
| Những người đứng bên kia quan điểm với nữ công tố viên Los Angeles 28 tuổi đã tìm lại một bức ảnh của cô và gửi lên mạng kèm theo những chi tiết về những đóng góp chính trị mà cô đã làm trong một cuộc thảo luận trực tuyến về bài bbáo côviết cho L.A. |
| Sau đó , có người gọi điện thoại đến cho cô thông bbáo côphải đóng 200 triệu đồng vào một tài khoản của hải quan để thông quan. |
* Từ tham khảo:
- báo công
- báo cừu
- báo danh
- báo đáp
- báo đền
- báo động