| bao che | đgt. Che giấu, bênh vực khuyết điểm, tội lỗi của người gây ra: bao che khuyết điểm của bạn. |
| bao che | đgt Bênh vực và che giấu khuyết điểm của người khác: Ô dù bao che cho kẻ tham nhũng. |
| bao che | đg. Bênh vực, che giấu lầm lỗi của người khác. Bao che cho người thân thuộc. |
| Ông là kẻ trốn nạn , anh em Huệ là người bao che. |
| Có nhiều người bao che cho lão. |
Huyền Khê nóng cả mặt , trừng trừng nhìn Lợi , lớn tiếng hỏi : Thế ra chú về đây để vấn tội phải không ? Chú muốn bảo tôi bao che cho kẻ thù của chú lộng hành phải không ? Chú trả lời đi ! Có hay không ? Việc này không phải nhỏ. |
| Thế tại sao cháu lại viết những dòng như thế này : "Mưa , vẫn bao che , trong căn nhà chỉ có Hùng , Hương và thằng bé con. |
| Lại lập điều luật để xử tội không tiêu tiền giấy , bán giá cao , đóng cửa hàng , bao che giúp nhau. |
| Nhưng mà nhiều nhà quanh hồ toàn bao che cho "kẻ trộm" , có người còn kể chính tay câu được con cá dài hàng thước , mình sáng lấp lóa. |
* Từ tham khảo:
- bao chiếm
- bao dong
- bao dong hạt cải, rộng rãi trôn kim
- bao dung
- bao đành
- bao đồng