Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bao đành
trt. Sao nỡ, đành lòng nào, lời van-lơn hoặc tỏ lòng nhân của mình:
Ông bao đành hất chén cơm của kẻ nghèo; bao đanh dứt nghia.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bao đành
pht.
Nỡ lòng nào; sao đành, đành lòng nào:
bao đành dứt tình ra
đi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bao đồng
-
bao giá
-
bao giàn
-
bao giờ
-
bao gói
-
bao gồm
* Tham khảo ngữ cảnh
bao đành
dứt nghĩa dứt tình
Sao không nhớ khi lao khổ , vợ chồng mình đói no.
bao đành
kẻ tới người lui
Một mình luống những ngậm ngùi nhớ trông.
bao đành
tử biệt sinh li
Ven trời góc biển thị phi không tường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bao đành
* Từ tham khảo:
- bao đồng
- bao giá
- bao giàn
- bao giờ
- bao gói
- bao gồm