| bao đồng | tht. Tầm-ruồng, vô-ích: Làm việc bao đồng. |
| bao đồng | tt. Dông dài, lung tung nhiều thứ, không tập trung vào một điều gì: nói chuyện bao đồng o kể chuyện bao đồng. |
Mấy bận như thế , Bế Hai ưa nói , tía má lo chi chuyện bao đồng. |
*** Thôi bà chừa ! Bà không lo chuyện bao đồng nhà người. |
| Tử vi tháng 11 của người tuổi Sửu cho biết công việc của bạn đang thuận lợi hơn Đặc biệt , trong tháng mệnh chủ hành sự thận trọng , không lo chuyện bbao đồngkẻo vướng họa thị phi , ăn nói giữ mồm giữ miệng để không bị vướng vào các cuộc chiến nội bộ , ảnh hưởng hiệu quả công việc cũng như uy tín cá nhân. |
| Tôi cúp máy , nghĩ mình vừa làm chuyện bbao đồng. |
| Kéo dài qua địa phận quận Gò Vấp , quận 12 và huyện Hóc Môn , dự án đường đê bbao đồngthời là đường giao thông ven sông Sài Gòn có chiều dài khoảng hơn 15 km , với tổng vốn đầu tư khoảng 790 tỷ đồng. |
| Tuy nhiên , chàng tân binh Fullham này lại khiến bbao đồngđội phải ghen tỵ khi chinh phục được trái tim Á hậu Adriana Reveron. |
* Từ tham khảo:
- bao giá
- bao giàn
- bao giờ
- bao gói
- bao gồm
- bao hàm