| bao gồm | - đgt. Chứa tất cả ở trong: Bao gồm đủ các tầng lớp trong xã hội (HCM). |
| bao gồm | đgt. (Các thành phần) có ở trong phạm vi, giới hạn nào: Cuộc họp hôm nay bao gồm nhiều thành phần tham dự o Đối tượng bán vé ưu tiên bao gồm phụ nữ có thai, trẻ em và những người tàn tật. |
| bao gồm | đgt Chứa tất cả ở trong: Bao gồm đủ các tầng lớp trong xã hội (HCM). |
| bao gồm | đg. Chứa ở trong, dùng cho những vật cụ thể. Khu tập thể bao gồm sáu nhà lớn. |
| Chẳng những ta làm chủ trại Kiên thành , mà làm chủ cả một dải đất từ Bồng Sơn cho đến Phú Yên , bao gồm hai phủ. |
| Tôi không biết tên gọi của nó là gì , nhưng nó bao gồm rất nhiều thứ : lúa mạch , vải khô , thạch ,... và có mùi thơm rất dễ chịu. |
| Nó bao gồm bánh chuối , chuối , siro và chô cô la trên một đĩa nóng. |
| Bước bốn bao gồm thịt cá dành cho trẻ em đang trong độ tuổi phát triển và người già , có thể bỏ qua. |
| Chúng tôi không ngờ rằng chuyến đi này được công ty của Asanth chuẩn bị chu đáo , bao gồm cả ăn sáng. |
| Sau này đổi tên thành "Gandhi of the month" , bộ phim hiện đang trong quá trình sản xuất với dàn diễn viên chính bao gồm Harvey Keitel (diễn viên của Taxi Driver , Pulp Fiction…) và Ayush Mahesh (diễn viên nhí trong phim Triệu phú khu ổ chuột). |
* Từ tham khảo:
- bao hàm
- bao hành
- bao hình
- bao hoa
- bao la
- bao la thiên địa