| bao hình | dt. Đường cong cố định trong một mặt phẳng và một đường cong linh động luôn luôn tiếp xúc với nó. |
| bao hình | d. (toán) Đường cong cố định trong mặt phẳng mà một đường cong linh động luôn luôn tiếp xúc với nó. |
| Qua những tia sáng huyền ảo ấy , cả ba đều thấy hiển hiện bao hình ảnh lạ lùng chập chờn như cảnh thần tiên vậy. |
| Một ý nghĩ buồn tiếc thương nhớ và bao hình ảnh quê nhà , cha mẹ , chị em , chúng bạn thoáng qua tâm trí Bính như cơn gió lạnh. |
| Một ý nghĩ buồn tiếc thương nhớ và bao hình ảnh quê nhà , cha mẹ , chị em , chúng bạn thoáng qua tâm trí Bính như cơn gió lạnh. |
* Từ tham khảo:
- bao hoa
- bao la
- bao la thiên địa
- bao lan
- bao lăm
- bao lâu