| bao dung | (dong) đt. Rộng dung, lượng thứ, tha-thứ với lòng rộng-rãi: Còn nhờ lượng cả bao dung (K). |
| bao dung | - t. Có độ lượng, rộng lượng với mọi người. Tấm lòng bao dung. |
| bao dung | đgt. Rộng lòng cảm thông, thương yêu, độ lượng với mọi người: lòng bao dung o thái độ bao dung. |
| bao dung | đgt, tt (H. bao: bọc; dung: tiếp nhận) Có độ lượng đối với người dưới: Lòng Hồ Chủ tịch rộng như biển cả bao dung cảm hoá tất cả mọi người (PhVĐồng). |
| bao dung | dt. Tha thứ: Còn nhờ lượng cả bao-dung (Ng-Du). |
| Văn động lòng trắc ẩn , dịu giọng : Tôi nghĩ mà thương chị quá ! Câu nói thẳng thắn bao dung không chút tà ý của Văn vô tình làm cho Liên nhớ tới những lời nói giễu cợt của đám chị em hàng hoa. |
| Hai người thật là bao dung và rộng lượng , tôi biết thế nào cũng sẵn lòng tha thứ cho tôi. |
| Mà ông giáo vào cái 25 của thời ấy , thì sẵn sàng làm người bao dung lắm ! Quả nhiên các bạn ông đã đoán không sai. |
Giáo Hiến ngạc nhiên hỏi : Mình nộp đủ thuế , sao lại bị giữ ? Biện Nhạc cười , vừa bao dung thông cảm cho kinh nghiệm ít ỏi của ông giáo về trường đời , vừa có ý mỉa mai : Có nghìn cách để làm khó dễ , thầy không biết sao ! Thuế chuyên chở đường sông , thuế bến , thuế muối. |
| Hơn thế nữa , gần như An còn cảm thấy mình trở nên quan trọng , được cái bình thường của Lợi đưa lên cao hơn , đến một chỗ trang trọng tươi sáng mà An có thể cúi nhìn trở xuống với đôi mắt bao dung. |
| Anh biết sau cái đêm ấy , Tây Sơn thượng hết bao dung được anh và ngược lại , anh cũng không bao dung được Tây Sơn thượng. |
* Từ tham khảo:
- bao đành
- bao đồng
- bao giá
- bao giàn
- bao giờ
- bao gói