| bao dong | Nh. Bao dung. |
| bao dong | tt x. Bao dung: Thưa rằng lượng cả bao dong (K). |
| bao dong | t. Có độ lượng với người dưới. Thưa rằng lượng cả bao dong, Tấn dương được thấy mây rồng có phen (K). |
| bao dong | Có độ-lượng rộng, dong cho kẻ dưới: Còn nhờ lượng bể bao dong (K). |
| Vua vẫn nín nhịn bao dong , giáng xuống làm Chiêu nghi , muốn cho thị sửa bỏ lỗi lầm. |
| [7] http ://tiasang.com.vn/ quan ly khoa hoc/thu bac viet nam tren bang xep hang tri tue toan cau bbao dongdo 5434 Theo Tia sáng http ://tiasang.com.vn/ khoa hoc cong nghe/Tri tue that va Tri tue Nhan tao voi Cach mang 40 10806 Trần Xuân Hoài . |
* Từ tham khảo:
- bao dong hạt cải, rộng rãi trôn kim
- bao dung
- bao đành
- bao đồng
- bao giá
- bao giàn