| bao cấp | đgt. Cấp phát, trả công cho cán bộ, công nhân viên nhà nước theo chế độ phân phối có bù lỗ mà không tính đến hiệu quả kinh tế tương ứng: cơ chế quan liêu bao cấp o hưởng lương theo chế độ bao cấp. |
| bao cấp | đgt (H. bao: thâu tóm; cấp: cho) Cung cấp cho, không đòi hỏi điều kiện gì: Cơ chế tập trung quan liêu bao cấp đã tác hại đến sản xuất (PhVĐồng). |
| (Có thể vì thế mà tôi học được nhiều điều hay , cái mới ở làng quê tôi không hề biết , để sau này cứ nhớ lại thời ấy , tôi cắn răng vượt qua tất cả nỗi nhọc nhằn của một thời bao cấp. |
| Rõ tệ. Cha tôi sống hết giai đoạn bao cấp thì ông mất |
| Nhưng rồi hết thời bao cấp , người đi buôn , đi công việc qua sông tấp nập hơn. |
| Tuy nhiên nhiệm vụ của anh cũng suôn sẻ vì thời bao cấp mọi thứ cứ như được định sẵn cả rồi. |
| Sau thời bao cấp , không ít nhà văn lúng túng. |
| Bảng lảng và trần trụi Trong một thời gian dài bao cấp , ấn tượng về những trang báo thời sự là chúng khô khan , vắng bóng tính giải trí , và dường như sẽ nhanh chóng bị quên lãng trong các thư viện cũ kỹ. |
* Từ tham khảo:
- bao che
- bao chiếm
- bao dong
- bao dong hạt cải, rộng rãi trôn kim
- bao dung
- bao đành