| bằng bụng | tt. Vừa ý, đẹp dạ: Làm vậy tôi bằng bụng lắm. |
| Phạm vi hoạt động là các khu phố cổ , khu du lịch , di tích lịch sử theo tuyến đường và phạm vi cố định , đáp ứng đúng mục đích phục vụ chủ yếu khách du lịch Tiến Mạnh Truyền hình giao thông : Cận cảnh quá trình nối cáp quang trên biển Thót tim xem máy bay hạ cánh bbằng bụngKéo co ngồi trở thành Di sản văn hóa phi vật thể Quốc gia Xem CSGT Hòa Bình truy đuổi xe tải điên như phim hành động. |
* Từ tham khảo:
- cánh tay đòn
- cánh tay phải
- cánh thành
- cánh thẳng
- cánh tiên
- cánh trả