| báo chương | dt. Tờ báo, báo in tờ lớn. // Nh. Báo-chí: (R) Trên mặt báo-chương. |
| báo chương | Nh. Báo chí. |
| báo chương | dt (H. chương: bài văn) Như báo chí: Nghe ai bỉ báng Tản-đà, báo chương lên tiếng, tỉnh Hà mỉa mai (Tản-đà). |
| báo chương | d. Nh. Báo chí (cũ). |
| báo chương | Tờ báo. |
| Ngày 17.1 , UBND tỉnh Bạc Liêu tổ chức họp báo thông bbáo chươngtrình xúc tiến thương mại tỉnh năm 2018. |
* Từ tham khảo:
- báo cô
- báo công
- báo cừu
- báo danh
- báo đáp
- báo đền