| bao cao su | dt. Dụng cụ tránh thai dùng cho nam giới, làm bằng chất liệu đặc biệt, có độ đàn hồi lớn, mỏng, bao vào dương vật khi giao hợp. |
| bao cao su | dt Đồ dùng bằng cao-su để tránh thai: Để thực hiện kế hoạch hoá sinh đẻ, nên dùng bao cao-su. |
| Bà chủ lẹ tay nhét vào thêm một hộp bao cao su. |
| Cái bao cao su Nada bóc hồi nãy bị cậu chủ hất văng ra nằm bẹp góc nhà. |
| Còn gì thoải mái hơn khi bạn không phải vướng bận về băng vệ sinh , thuốc tránh thai , vòng tránh thai và bbao cao sutrong đời sống thầm kín. |
| Sử dụng bbao cao sulà một trong những cách tốt nhất để bảo vệ tránh các bệnh lây truyền qua đường tình dục , cũng như mang thai ngoài ý muốn. |
| Do vậy , nên sử dụng thêm một biện pháp tránh thai dự phòng , ví dụ như dùng bbao cao su. |
| Dạng tránh thai duy nhất có thể bảo vệ bạn khỏi các căn bệnh lây truyền qua đường tình dục , trong đó có HIV/AIDS là tránh thai bằng cách sử dụng hàng rào bảo vệ , ví dụ như bbao cao suhay màng ngăn âm đạo. |
* Từ tham khảo:
- bao cấp
- bao che
- bao chiếm
- bao dong
- bao dong hạt cải, rộng rãi trôn kim
- bao dung