| ban chiều | trt. Hồi chiều, khoảng thời-gian từ xế bóng đến hết chạng-vạng: Thường người bệnh hay khó chịu lúc ban chiều. |
| ban chiều | dt. Khoảng thời gian vào buổi chiều (thường là đã qua mà người nói muốn nhắc lại): Ban chiều có người gọi điện cho anh. |
| ban chiều | dt Thời gian vào khoảng từ 14 giờ đến 18 giờ: Mây buổi sáng, nước ban chiều (NĐM). |
| ban chiều | dt. Buổi chiều, từ sau buổi trưa cho đến tối. |
| ban chiều | Buổi chiều, từ sau buổi trưa cho đến tối, lúc mặt trời đã xế bóng: Ban chiều đi chơi mát. |
Trương nhớ lại ban chiều đi qua nhà chớp bóng thấy có tên Spencer Tracy , một nọ chàng lầm vì đã cho " họ " giống Robert Tracy. |
ban chiều , sao Thu lại giữ chàng ở lại ? Đó là câu chàng loay hoay tự hỏi có đến mấy mươi lần. |
| Rồi chàng đỡ thổn thức , đỡ nóng ruột , có thể bình tĩnh nghĩ tới những việc đã xảy ra lúc ban chiều. |
Nhưng ai đấy mới được chứ ? Tôi , tôi là ông huyện Lộc , đến đây lúc ban chiều ấy mà. |
Thì ban nãy em thưa đủ mọi lẽ với anh sao anh còn chưa hiểu ? Buồn rầu , Lộc đáp : Thực ra anh không muốn hiểu một tí nào ! ban chiều không biết anh điên cuồng đến đâu mà những lời em nói với anh , anh lại cho là có lý mà chịu nghe theo. |
Bà phán ngồi xếp bằng tròn trên sập đợi khách đến đánh tổ tôm : ban chiều bà đã cho đi mời bà phủ , bà đốc , ông " chủ dây thép " và họ đều nhận lời cả. |
* Từ tham khảo:
- ban-công
- ban đầu
- ban đêm
- ban đỏ
- ban gỉ sắt
- ban giám hiệu