| ban đầu | trt. Ban sơ, lúc khởi sự, lúc vừa xảy ra: Ban đầu chưa quen. |
| ban đầu | - d. Lúc mới bắt đầu, buổi đầu. Tốc độ ban đầu. Ban đầu gặp nhiều khó khăn. |
| ban đầu | dt. Lúc đầu, giai đoạn đầu: những khó khăn ban đầu o thủa ban đầu. |
| ban đầu | trgt, tt ở thời gian mới xảy ra sự việc: Ban đầu còn nhiều khó khăn; Tốc độ ban đầu. |
| ban đầu | bt. Lúc đầu tiên, tiếng hết: Đã mang tiếng khóc ban đầu mà ra. (Ng.gia.Thiều). // Tốc-độ ban-đầu. |
| ban đầu | t. Trước hết khi mới xảy ra sự việc, hiện tượng: Tốc độ ban đầu. |
| ban đầu | Khi trước hết, lúc đầu tiên: Việc gì làm lúc ban đầu cũng khó. |
| Chàng nghĩ đến những cái thú thần tiên của tình yêu lúc ban đầu , và nỗi buồn của chàng khi được tin Liên chết. |
Lúc ban đầu , cứ nghĩ đến Văn là Minh không chịu được , thế nào cũng phải nổi máu ghen tuông ; hễ gặp mặt là buông toàn những lời cay đắng bất mãn. |
| Hình dung tươi tắn của Liên cùng với cảm giác mới mẻ của chàng khi gặp Liên buổi ban đầu vụt trở lại trong tiềm thức của Văn... Chàng đăm đăm nhìn Liên. |
| Cổ bà giáo nghẹn lại , hai tay ôm chặt Lãng đến nỗi hai lớp tơi lá cọ vào nhau ban đầu còn kêu sột soạt về sau không còn phát ra âm thanh nào nữa. |
| Qua khỏi cơn bồn chồn thái quá ban đầu , ông giáo đủ bình tĩnh nhận thấy Kiên cẩn thận và lo xa , thầm cảm phục đức tính hiếm có của đứa con cả. |
| Bà giáo và An ban đầu chưa quen , mỗi lần thấy sóng đục mấp mé ngang mạn đò , sợ hãi đến trân người. |
* Từ tham khảo:
- ban đêm
- ban đỏ
- ban gỉ sắt
- ban giám hiệu
- ban-giơ
- ban hành