| ban đêm | trt. Tối, khoảng thời gian từ hết chạng-vạng đến rạng-đông: Ban đêm đi phải xách đèn. |
| ban đêm | - dt. Khoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày: Anh ấầy hay sốt về ban đêm Ban đêm làng xóm im lìm. |
| ban đêm | dt. Khoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày: Anh ấy hay sốt về ban đêm o Ban đêm làng xóm im lìm. |
| ban đêm | trgt ở thời gian khoảng từ 20 giờ đến 5 giờ sáng: Ban đêm hàng xóm yên lặng. |
| ban đêm | bt. Về phần đêm từ khoảng mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc. |
| ban đêm | d. Thời gian trong đêm. |
| ban đêm | Về phần đêm, trong khoảng từ mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc. |
| Chàng giật mình : Hay có lẽ Thu thấy mình khóc lúc ban đêm ? Chàng cúi mặt , mặc cho Hợp định liệu ăn sáng. |
| Anh không thấy người ta vẫn bảo hoa nhài là một bông hoa đĩ , vì hoa chỉ nở ban đêm , thế mà đời em em nói ra cũng không hổ thẹn là đời một gái giang hồ... Rồi nửa buồn rầu , nửa đùa cợt , Tuyết cất tiếng hát : ...Ngẫm xem hoa ấy thân này... Tuyết đặt đàn , ngồi sát lại gần Sinh : Anh muốn hay không là tùy ý anh , nhưng em thì em cho đời em với đời hoa nhài có liên lạc với nhau. |
Nhưng chàng vẫn khó chịu vì không thể nào không nghĩ rằng cha mình ban đêm đã trốn sang nhà cô Ba và phải trở về thật sớm để cho bà Hai không biết. |
Cảnh ban đêm hoàn toàn yên lặng , trái ngược với cảnh rạo rực của tâm hồn Chương. |
| Luồng gió mát ban đêm hình như đã dập tắt ngọn lửa lòng đang cháy trong nàng. |
| Sư ông vội vàng đứng dậy cùng hai chú tiểu đóng hết các cửa lại , rồi thắp đèn lên : Nhà trai như đương ở vào trong cảnh ban đêm vậy. |
* Từ tham khảo:
- ban đỏ
- ban gỉ sắt
- ban giám hiệu
- ban-giơ
- ban hành
- ban hồng