| ban đỏ | dt. (bh): Sởi, bệnh trẻ nít từ 6 tháng đến 14 tuổi, mình nổi mụt đỏ li-ti, bắt đầu ở cổ, sau tai, lần lên trán, lên má và cuối cùng xuống mình và tay chân, năm ngày sau, các mụt đỏ sẽ lặn và bệnh sẽ khỏi trong trường-hợp bệnh không sinh biến-chứng. |
| ban đỏ | Nh. Móng bò hoa đỏ. |
| ban đỏ | dt. (y) Bịnh nóng sốt có nổi chấm lốm-đốm nhỏ màu đỏ trên da. |
| Kiểu biểu hiện phản ứng dị ứng nhanh thường xảy ra đột ngột với các biểu hiện : ói mửa , thở khò khè , nổi bban đỏ, mặt sưng phù , hay nặng hơn là phản ứng phản vệ toàn thân. |
| Khi sử dụng để lau các vật dụng trước khi ăn , tình cờ các bạn sẽ đem một lượng vi khuẩn xâm nhập vào hệ hô hấp , bên cạnh giấy vệ sinh tiếp xúc trực tiếp với da gây dị ứng , nổi bban đỏnếu nhẹ. |
| Một số người có tình trạng khó thở , nổi bban đỏtoàn thân , sốt , tiểu ít , huyết áp tụt. |
| Triệu chứng của TSS bao gồm đau miệng , lưỡi đỏ , sốt cao , giảm huyết áp , buồn nôn , nôn mửa và đi ngoài , nổi bban đỏ. |
| Đồng thời , mẹ bầu cần điều trị và theo dõi tình trạng cơ thể thường xuyên khi bị một số bệnh lý như : Đái tháo đường , lupus bban đỏlan tỏa ,... Nếu người mẹ có các bệnh lý chuyển hóa như : Đái tháo đường , lupus ban đỏ lan tỏa thì cần được điều trị. |
| Đến ngày chuẩn bị được xuất viện , cháu T.B.K (con chị Tình) bỗng nhiên bị sốt , người nổi bban đỏ. |
* Từ tham khảo:
- ban gỉ sắt
- ban giám hiệu
- ban-giơ
- ban hành
- ban hồng
- ban khen