| ban công | - ban-công dt. (Pháp: balcon) Phần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng: Đứng trên ban-công nhìn xuống đường. |
| Ban Công | - (xã) h. Bá Thước, t. Thanh Hoá |
| ban công | (balcon) dt. Phần sàn gác nhô ra ngoài nhà, chung quanh có lan can, có cửa thông vào phòng: đứng hóng mát ở ban-công o Nhà không có ban-công rất bí. |
| ban công | dt (Pháp: balcon) Phần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng: Đứng trên ban-công nhìn xuống đường. |
| Chúng tôi tắt đèn , cùng kéo nhau ra đứng ngoài ban công , lắng nghe tiếng đàn chuông. |
| Để suốt đời , chúng tôi vẫn thầm gọi Lan bằng cái tên ngộ nghĩnh nhưng thân thiết : “Lan đàn chuông” và để cho mỗi khi có dịp gặp mặt , chúng tôi lại kéo nhau đến đúng ngôi nhà ấy , đứng dựa vào đúng chiếc ban công ấy , dưới bóng cây Hoàng Lan ấy mà cùng nghe tiếng đàn chuông. |
| Khách ta , toàn dân trí thức “trán vòm , tóc đi vắng” ngồi đầy ban công. |
| Ngày nào chị cũng đứng phơi ra ban công để hít khí giời một tí đấy. |
| Căn hộ tuy nhỏ nhưng hết sức ấm cúng với phòng khách , phòng bếp , ban công rộng lớn ở tầng một cùng ba phòng ngủ ở tầng hai. |
| Thỉnh thoảng hai đứa lại ra ban công ngồi uống bia , tán dóc đủ chuyện trên trời dưới bể. |
* Từ tham khảo:
- ban đầu
- ban đêm
- ban đỏ
- ban gỉ sắt
- ban giám hiệu
- ban-giơ