| bặm môi | đt. Cắn chặt môi để hăm-he: Bặm môi trợn mắt. // (B) Làm gan, sợ mà cố lướt: Bặm môi đi chớ cũng sợ lắm. |
| Phương bặm môi nghĩ ngợi trong khi các bạn nhìn em chăm chú , vẻ hy vọng chờ đợi. |
Kìa , chú Hai ! Sao lại đi ạ? Tư Đương hoảng hốt kêu lên rồi ngơ ngác nhìn sang Dung lúc ấy đang bặm môi cúi xuống… Ở hay ! Chị Dung , chị phải giữ bác lại chứ ! Chủ tịch Lân cũng kêu lên Ai lại để bác đi như thế? Cha con gần chục năm mới gặp nhau chứ ít ỏi gì. |
Răng Chuột vừa đáp vừa bặm môi đạp. |
| bặm môi , chị nhấn mũi dao , rạch thay dông cơn đau cuối. |
bặm môi. Nàng tiếp tục đi |
| Vì trách nhiệm? Vì nghĩ đến những mệt mỏi để bắt đầủ Hay vì nghĩ rồi cũng chẳng khác đi , ở tuổi này , khi đã quá nửa đời ngườỉ Và lúc nỗi đau đã nằm yên trong một góc khuất sâu riêng chị , kể cả tái tê khi biết mình không còn cơ hội làm mẹ nữa sau đận ấy , chị cũng đủ sức bặm môi gồng mình chịu đựng. |
* Từ tham khảo:
- ngoặp
- ngoặt
- ngoắt ngoéo
- ngoặt
- ngoặt ngoẹo
- ngóc