Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngoặp
đt. Táp gió thật mạnh để doạ:
Chó ngoặp một miếng nghe ghê quá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ngoặp
đgt.
Quặp, kẹp chặt:
ngoặp đuôi
o
ngoặp chặt hai chân vào thân cây.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngoắt ngoéo
-
ngoặt
-
ngoặt ngoẹo
-
ngóc
-
ngóc
-
ngóc ngách
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu Kiến Lửa thì leo lên
ngoặp
hai làn răng nanh dữ dội vào bắp chân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngoặp
* Từ tham khảo:
- ngoắt ngoéo
- ngoặt
- ngoặt ngoẹo
- ngóc
- ngóc
- ngóc ngách