| ngoắt ngoéo | tt. Quanh-quẹo nhiều lối: Đường đi ngoắt-ngoéo. // bt. Gian-tà, không ngay thẳng: ý-tưởng ngoắt-ngoéo; Ăn ở ngoắt-ngoéo; Lời nói ngoắt-ngoéo. |
| ngoắt ngoéo | - Quanh co: Đường ngoắt ngoéo; Tính ngoắt ngoéo. |
| ngoắt ngoéo | tt. 1. Có lắm đường vòng, lối rẽ uốn lượn quanh co, khó tìm ra hướng đi: Đường vào thôn đi ngoắt ngoéo o Đường đi ngoắt ngoéo chữ chi, Hố ngang hố dọc chữ i chữ tờ (Tố Hữu). 2. Không thật thà ngay thẳng, khiến người khác khó nhận ra ý định của mình: ăn nói ngoắt ngoéo o tính ngoắt ngoéo. |
| ngoắt ngoéo | tt, trgt Quanh co; Không thẳng thắn: Đường đi ngoắt ngoéo chữ chi (Tố-hữu); Tính con người ấy ngoắt ngoéo lắm. |
| ngoắt ngoéo | tt. Cong queo: Đường ngoắt-ngoéo. Câu hát ngoắt-ngoéo // Tính ngoắt-ngoéo. Tánh tình ngoắt-ngoéo. |
| ngoắt ngoéo | .- Quanh co: Đường ngoắt ngoéo; Tính ngoắt ngoéo. |
| ngoắt ngoéo | Cong queo không thẳng: Đường đi ngoắt-ngoéo: Tính người ngoắt-ngoéo. |
| Những tư tưởng ngoắt ngoéo ấy làm cho Minh phải ‘xét lại’ sự săn sóc của Văn đối với mình. |
| Chúng tôi đi trên con đường quanh co ngoắt ngoéo , ở giữa hai trái đồi. |
| Cái trí tưởng tượng của tuổi trẻ bao giờ cũng dễn dàng , cũng giản dị , có hề đặt tới chỗ ngoắt ngoéo , khúc khuỷu của con đường dài đâu ? Nụ cười lại nở trên cặp môi thắm , vì Mai vừa nhớ tới người gặp gỡ trên xe hoả. |
| Đường đèo ngoắt ngoéo không làm run tay Kralis. |
| Chơi cờ tướng mà mặt tỉnh queo , nước đi ngoắt ngoéo , không cười , không la lối om xòm , dứt khoát là cái bụng dạ ác hiểm , có sống cạnh cũng phải đề phòng. |
****** Hai đứa trẻ đem tôi ra khỏi bãi , qua một quãng đường ngoắt ngoéo bên thành tre rậm rạp , tới một lối nhỏ đi men đến một cái cổng tán. |
* Từ tham khảo:
- ngoặt ngoẹo
- ngóc
- ngóc
- ngóc ngách
- ngọc
- ngọc bất trác bất thành khí