| ba tuần | trgt Ba lần: Chào mây sớm, hỏi nhạn trưa, ba tuần trăng đã thời vừa tới nơi (PhTr). |
| ba tuần | 1. d. Ba lần rót rượu, hoặc ba lần thắp hương: Ba tuần rượu nhạt, ba tuần hương thơm. 2. Một tháng, theo cách chia thời trước thành thượng tuần, trung tuần, hạ tuần. |
| ba tuần | Ba lần: Ba tuần mời chuốc vừa rồi (Ng-h). |
| ba tuần | Trong một tháng có ba tuần: thượng-tuần từ mồng một đến mồng mười; trung-tuần từ mồng mười đến hai mươi; hạ-tuần từ hai mươi đến ba mươi: Đường đi ròng rã ba tuần. |
| Bản dịch cũ chú là khúc sông Hồng ở ngã ba tuần Vương xã Đại Hoàng. |
772 Khúc sông Hồng ở phía trên Nam Định , khoảng ngã ba tuần Vường. |
1415 Đồn này ở ngã ba tuần Vường tỉnh Nam Hà ngày nay. |
| Ông ta chỉ tin thờ đạo Phật , đinh ninh dặn lại con mình kính mời các bậc cao tăng tụng kinh ba tuần chay , bảy tuần giới , đừng làm đám linh đình mà thôi. |
| Chỉ ba tuần nữa thôi là Tết. |
Năm năm trôi qua như một cơn gió , vậy là đã đến buổi tiếp xúc cử tri cuối cùng trong nhiệm kỳ Quốc hội vào ba tuần trước. |
* Từ tham khảo:
- chiến luỹ
- chiến lược
- chiến lược quân sự
- chiến mã
- chiến phí
- chiến quả