| mình hạc | Nói thân hình gầy và cao: Mình hạc xác ve (tng). |
| Nỗi ám ảnh mmình hạcxương mai Sau vài tháng , L. chỉ cần ăn một lượng thức ăn tương đương 300 calo/ngày. |
| Để đạt được mục đích mmình hạcxương mai , bệnh nhân có thể thực hiện các biện pháp như không ăn uống đầy đủ , vận động thể lực quá mức như đạp xe đạp , đi bộ , chạy bộ... nhiều giờ trong ngày. |
| Cô mix &match ; cùng váy hai dây nữ tính , khoe vóc dáng mmình hạcxương mai. |
| Chỉ bằng các thay đổi các tư thế đứng ngồi mà phụ nữ Nhật có thể giữ được vóc dáng mmình hạcsương mai. |
| mình hạcxương mai nhưng không hề tạo cảm giác nhàm chán nhờ cách chọn đồ tinh tế. |
| Chạy theo trào lưu mmình hạcxương mai rất nhiều chị em bây giờ đã cố giảm cân một cách vô tội vạ , thậm chí ép cân , hoặc can thiệp dao kéo mà không biết rằng , những vùng này nếu nảy nở là phúc tướng. |
* Từ tham khảo:
- giáng sinh
- giáng thế
- giáng trần
- giạng
- gianh
- giành