| hĩ | tt. Hã, nhỉ, tiếng cuối câu nửa để diễn ý, nửa để hỏi: Vui hĩ! Chi rứa hĩ? |
| Nàng nhớ một lần bên nhà chồng chưa cưới của nàng cho đem đến tết nhà nàng những lễ vật hậu hĩ quá , khiến người dì ghẻ tức chảy nước mắt. |
| Không , tôi nói ở với cái ông chủ mới này cơ , hẳn là hâhĩhĩ lắm nên anh mới bỏ việc nhà tôi. |
| Cao Vương thức dậy , nói chuyện lại với liêu thuộc , có làm bài thơ : Mỹ hĩ Giao Châu địa , Du Du vạn tải lai. |
| Vệ Linh Công , Khổng Tử từng cảm thán rằng : Quần cư chung nhật , ngôn bất cập nghhĩ , hảo hành tiểu tuệ , nan hĩ tai ! |
| Cũng tại thời khắc này , tại 80 nghhĩ trang trên toàn địa bàn tỉnh , các đoàn viên thanh niên dân hương tưởng niệm và thắp nến tri ân các anh hùng liệt sĩ , thể hiện đạo lý uống nước nhớ nguồn của tuổi trẻ đối với các thế hệ cha anh đã hĩ sinh vì sự nghiệp giải phóng đất nước. |
* Từ tham khảo:
- trời đông
- trời hạ
- trời hại
- trời hạn
- trời hành
- trời hồng