| trời hồng | dt. Nền trời ửng màu hồng: Ngó lên mây bạc trời hồng, Thương em hỏi thiệt: có chồng hay chưa? (CD). |
Anh ngó lên mây bạc chín từng Thấy đôi chim nhạn , nửa chừng nửa thương Ngó lên mây trắng trời hồng Thương em hỏi thiệt em có chồng hay chưa ? Anh ngó lên trời thấy đám mây bạch Anh ngó xuống lòng lạch thấy con cá chạch đỏ đuôi Nước chảy xuôi con cá buôi lội ngược Anh mảng thương nàng biết được hay không ? Anh ngồi bậc lở anh câu Khen ai khéo mách , cá sầu chẳng ăn. |
| Dưới nền ttrời hồngtím ấn tượng , mỗi chi tiết tàu thuyền vẫn hiện lên đầy đủ chi tiết , sắc nét. |
* Từ tham khảo:
- từ đồng nghĩa
- từ đời tám hoánh
- từ đường
- từ giã
- từ gót chí đầu, đau đâu khốn đấy
- từ hàn