| từ hàn | dt. Công việc giấy-tờ sổ sách: Quyển từ-hàn tân-soạn. // (R) Thơ-ký: Ông Giáp được cử làm từ-hàn cho hội. |
| từ hàn | - d. 1. Giấy má, văn khế, đơn kiện (cũ). 2. Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến: Quan từ hàn. |
| từ hàn | dt. 1. Giấy tờ. 2. Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến: quan từ hàn. |
| từ hàn | dt (H. từ: lời văn; hàn: bút, văn) Giấy má, đơn từ (cũ): Viên tri huyện giao việc từ hàn cho viên đề lại. |
| từ hàn | dt. Nht. Từ-chương. |
| từ hàn | .- d. 1. Giấy má, văn khế, đơn kiện (cũ). 2. Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến: Quan từ hàn. |
| từ hàn | Nói chung về tờ-bồi giấy-má: Học từ-hàn. |
| Trước tôi có xem thử thì mua vé từ hàn Quốc sẽ rẻ hơn hẳn mua từ Việt Nam. |
| Nhằm phát triển công nghệ xanh , Việt Nam cần học hỏi kinh nghiệm ttừ hànQuốc , Mỹ , Đan Mạch , Trung Quốc , các nước EU trong mở rộng và phát triển xanh. |
| Là cô gái bình thường ttừ hànQuốc sang định cư ở Việt Nam , có lẽ Han Sara chẳng ngờ có một ngày cô lại tấn công showbiz Việt. |
| Vẻ đẹp của khu du lịch Sun Ba Na Hills vào buổi sáng sớm khiến các cô gái đến ttừ hànQuốc thực sự ấn tượng. |
| Gần đây , Mỹ , Trung Quốc và một số quốc gia mới nổi lần lượt áp thuế chống phá giá đối với sản phẩm nhập khẩu , đặc biệt là sản phẩm thép ttừ hànQuốc. |
| Những hình ảnh thú vị của hai nam ca sĩ Noo Phước Thịnh và rapper Basick đến ttừ hànQuốc sẽ xuất hiện trong tập phim Việt Nam tươi đẹp được phát sóng lúc 17h ngày 28/5 đồng thời cũng được phát trên sóng đài truyền hình Hàn Quốc trong thời gian sắp tới. |
* Từ tham khảo:
- từ học
- từ hôn
- từ hư
- từ khí
- từ khoá
- từ khuynh