| từ học | - Môn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm. |
| từ học | dt. Môn học về các vật liệu có từ tính. |
| từ học | dt (H. từ: tính hút sắt; học: môn học) Môn học nghiên cứu nam châm: Sách về từ học. |
| từ học | .- Môn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm. |
| từ học sinh tiểu học , bóng đá lan sang các trường trung học , trường Bưởi , Albert Saurrat có đội bóng mạnh bên cạnh môn bóng rổ. |
| Trong đó , áp lực và phản ứng ttừ họcsinh các trường chuyên , lớp chọn lớn đến mức khiến chính thầy cô các trường này phải tỏ ra lo ngại và trông chờ vào những giải pháp can thiệp tích cực , can thiệp sâu về tâm lý học đường. |
| Thầy cô giáo quá xì tin , đề thi sáng tạo , bắt kịp xu hướng giới trẻ là những lời khen tặng ttừ họcsinh dành cho người ra đề. |
| Ngoài 3 thí sinh đến ttừ họcviện Phụ nữ Việt Nam là Lý Thị Hiếu , Lộc Thị Hậu và Hoàng Thị Linh là quen biết nhau từ trước , các thí sinh còn lại đều lần đầu gặp nhau. |
| Nhân viên trên tàu đều qua khóa đào tạo nghiêm ngặt của giảng viên đến ttừ họcviện Hàng không. |
| Màn trình diễn của tiền đạo gốc Nghệ ấn tượng hơn cả những đồng đội cùng xuất thân ttừ họcviện HAGL JMG như Xuân Trường hay Tuấn Anh. |
* Từ tham khảo:
- từ hư
- từ khí
- từ khoá
- từ khuynh
- từ khước
- từ kiêng kị