| từ hôn | đt. Không nhận sự cưới gả theo lời mai-mối hay lời xin của đàng kia. // C/g. Thoái-hôn, xin huỷ lời đính hôn, không nhận sự cưới gả như đã có hứa. |
| từ hôn | - Hủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau. |
| từ hôn | - từ chối việc kết hôn sau khi đã nhận lời |
| từ hôn | đgt. Huỷ bỏ cuộc đính hôn với nhau. |
| từ hôn | đgt (H. từ: không nhận; hôn: cưới xin) Bỏ một cuộc hôn nhân đã định trước: Nay mới thấy hai người không thể hợp nhau, nên phải từ hôn. |
| từ hôn | đt. Từ chối một cuộc hôn-nhân. |
| từ hôn | .- Huỷ bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau. |
| Hai cái má đỏ ửng vì cái thai lại càng tăng vẻ đa tình... Mịch hỏi : Anh Long ơi , tại sao anh lại còn đến đâỷ Cơ sự đã đến thế này , thì anh còn đến làm gì thế nhỉ? Long căm tức đáp : Tôi muốn đến để hỏi rằng trong đời này , ai là người gây ra cái đau khổ của tôi ! Mịch đứng lặng người ra hồi lâu rồi mới thất thanh nói : Anh Long !... Anh Long !... anh phụ tôi đến như thế , mà anh còn dám vác mặt anh lại đây... hỏi tôi thế nữa à? Tôỉ Tôi phụ cổ Mịch cứng cỏi hỏi lại : Thế thì aỉ Long làm một thôi một hồi : Tôỉ Tôi phụ cổ Tôi phụ cô mà tôi lại dằn lòng tha thứ cho cô , từ khi cô còn nằm nhà thương? Tôi phụ cô , mà tôi đatừ hôn^n một nơi giàu có , đương đêm khuya vượt mấy tỉnh về tìm cổ Tôi phụ cô , mà tôi lại khổ thế nàỷ Mà cô lại sung sướng như thế ấỷ Tôi , tôi phụ cổ Thật thế đấy à , hở giờỉ Long vừa nói vừa nghiến răng , vừa đứng lên xông lại... Mịch giơ tay che mặt giật lùi. |
| Tôi lại còn có ý nghĩ này nữa là dễ thường ông già ấy chẳng qua chỉ là một người nào đó , không muốn cho tôi lấy được Tuyết , muốn cho tôi từ hôn , từ hôn đi ! Nghĩa là ông già chỉ là tay sai của một gia đình nào muốn làm thông gia với Nghị Hách , hoặc của một anh chàng nào say mê con Tuyết , đến bịa đặt ra câu chuyện tôi còn có bố mẹ giàu có , có thể làm cho tôi gặp bố mẹ tôi được , có thể cho tôi phải theo cái điều kiện trái ước với Tú Anh đi thì là người ta thành công trong sự rẽ duyên chúng tôi. |
| Tang Tịch ttừ hôn, Thiên Quân dành bạn chỉ để vuốt giận Thanh Khâu Quốc. |
| Chỉ cần làm được điều này thì tất cả những sóng gió từ cuộc sống cũng không thể làm khó bạn , những nguy hiểm ttừ hônnhân cũng không thể lúc nào cũng rình rập bạn , sự phản bội cũng không khiến bạn suy sụp. |
| Sau cùng , tôi cả giận mất khôn , lại bị bẽ mặt với đám bạn bè trong giới vì con trai dám ttừ hônvới tiểu thư nhà giám đốc ngân hàng nên thừa lúc bọn chúng không chú ý , sai người bắt cóc đứa trẻ đem đi. |
| Nhưng Midu không muốn đào sâu vào đời tư sau tuyên bố đã ttừ hôn. |
* Từ tham khảo:
- từ khí
- từ khoá
- từ khuynh
- từ khước
- từ kiêng kị
- từ láy