| động đình | Tên một cái hồ lớn ở giữa hai tỉnh Hồ-nam và Hồ-bắc bên Tàu: Động-đình phẳng-lặng một hồ trăng in (H. T). |
| Sát cửa sổ , cây động đình lắc lư cái thân mềm yếu , chòm lá cứng rầu rĩ than thở không thôi và tí tách nhỏ giọt mưa xuống lối đi lát sỏi. |
Bao giờ cho hương bén hoa Khăn đào bén túi cho ta bén mình Thuyền không đậu bến động đình Ta không ta quyết lấy mình làm đôi. |
Trịnh nói : Ngày xưa Liễu Nghị có cuộc xuống chơi dưới động đình (3). |
(3) Liễu Nghị người đời vua Trung Tông nhà Đường , đi thi bị trượt , về đến đất Kinh Dương , thấy một người đàn bà chăn dê đến nói rằng : "Thiếp là con gái vua động đình , gả cho con thứ vua Kinh Xuyên , bị con hầu gái xúc xiểm , thành ra đắc tội với cha mẹ chồng , nên phải truất đuổi đến đây. |
| Nghe chàng về qua động đình , làm ơn đưa hộ thiếp bức thư. |
| Sau Nghị lấy người con gái họ Lư , nàng xưng mình chính là Long nữ nhờ Nghị đưa thư ngày trước , rồi cùng đưa nhau về ở động đình. |
* Từ tham khảo:
- đi úc
- đi rửa
- đi sát
- đi sau
- đi sâu
- đi sông