| nenchou | |--na|= lớn tuổi|= 彼は私より五つ年長だ: anh ấy lớn hơn tôi 5 tuổi|-|=|= sự lớn tuổi hơn|= 年長の人たちの豊かな経験から学ばなければならない。: Chúng ta cần phải học hỏi kinh nghiệm của những người lớn tuổi hơn.|= 自分の祖父母ほども年長の人と一緒に大学[カレッジ]の授業を受けるのはどんな感じですか?: Câu cảm thấy thế nào nếu một người lớn tuổi chạc tuổi ông bà cậu học cùng lớp đại học với cậu? |
* Từ tham khảo/words other:
- nenchousha - ねんちょうしゃ 「 年長者 」
- nenchuu - ねんちゅう 「 粘稠 」
- nenchuugyouji - ねんちゅうぎょうじ 「 年中行事 」
- nendai - ねんだい 「 年代 」
- nendaijun - ねんだいじゅん 「 年代順 」