| nenchousha | |= đàn anh|-IÊN TRƯỜNG GIẢ|-|= người bề trên; người nhiều tuổi|= アメリカの若者の投票率は年長者の半分である。: Tỉ lệ bỏ phiếu của thanh niên Mỹ chỉ bằng một nửa so với người lớn tuổi.|= 彼は大学時代の恩師に対して、年長者にふさわしい敬意をもって接した: Anh ấy cư xử với vị giáo sư đại học của mình bằng sự tôn kính đúng mực như với một người bề trên.|= |
* Từ tham khảo/words other:
- nenchuu - ねんちゅう 「 粘稠 」
- nenchuugyouji - ねんちゅうぎょうじ 「 年中行事 」
- nendai - ねんだい 「 年代 」
- nendaijun - ねんだいじゅん 「 年代順 」
- nendaiki - ねんだいき 「 年代記 」