| arigata迷惑 | |--na|= phiền hà do được làm giúp; không cần sự giúp đỡ của người khác|= 良いことも過ぎれば禍、ありがた迷惑: làm quá nhiều việc tốt nhiều khi lại không tốt|= ありがた迷惑だ!/余計なお世話だ!: xin đừng làm phiền tôi|-|=|= sự phiền hà do được giúp đỡ; việc giúp đỡ chỉ tổ gây phiền hà thêm|= ありがた迷惑な親切: Tốt một cách phiền hà|= ありがた迷惑な好意の持ち主: Ông chủ tốt tính nhưng phiền nhiễu|= ありがた迷惑だ!/余計なお世話だ!: sự giúp đỡ chỉ tổ phiền phức |
* Từ tham khảo/words other:
- arigatou - ありがとう 「 有り難う 」
- arikata - ありかた 「 あり方 」
- arimasen - ありません
- arinomama - ありのまま 「 有りのまま 」
- arisama - ありさま 「 有り様 」