| arikata | |=PHƯƠNG|-|= dạng thức cần phải có; kiểu; cách|= テクノロジーは、その国の消費社会のありかたを変えつつある: công nghệ đang làm thay đổi dạng thức của xã hội tiêu dùng tại quốc gia đó|= 電話によってコミュニケーションのありかたがすっかり変わってしまった: điện thoại đã làm thay đổi hoàn toàn cách giao tiếp |
* Từ tham khảo/words other:
- arimasen - ありません
- arinomama - ありのまま 「 有りのまま 」
- arisama - ありさま 「 有り様 」
- arishihi - ありしひ 「 ありし日 」
- arishi日 - ありし日 「 ありしひ 」