| arigatou | |-, int, exp|= cám ơn; cảm tạ|= 上記課題について明確にしてくれて有り難う: cám ơn vì đã làm rõ vấn đề trên giúp tôi|=「 有難う 」|-, int, exp|= cám ơn; cảm tạ; cảm ơn|= あらためて、とても楽しいランチを有難うございました: cám ơn một lần nữa vì bữa trưa rất vui và thú vị|= 私共の名古屋校の主任英語教官の職にご応募いただきまして誠に有難うございました: cám ơn anh rất nhiều vì đã ứng tuyển vào vị trí trưởng khoa anh ngữ của Trường đại học Nagoya chúng tôi|= ご検討いただきまして有難うございます: cám ơn vì đã xem xét, nghiên cứu giúp tôi|=|= cám ơn|=|= cảm ơn|=|= cảm tạ |
* Từ tham khảo/words other:
- arikata - ありかた 「 あり方 」
- arimasen - ありません
- arinomama - ありのまま 「 有りのまま 」
- arisama - ありさま 「 有り様 」
- arishihi - ありしひ 「 ありし日 」