| arawani | |=adv|= thẳng thắn; một cách thành thực mà nói; nói thẳng ra; thể hiện|= 怒りもあらわに話す: nới với giọng giận dữ|= 酒が入ると、本性があらわになる。: rượu vào lời ra|= 彼は叫んで怒りをあらわにした: Anh ta biểu lộ sự tức giận bằng cách hét lên|= (人)に反感をあらわにする: thể hiện ác cảm với ai đó|= 感情をあらわにした: thể hiện tình cảm dạt dào |
* Từ tham khảo/words other:
- araware - あらわれ 「 現れ 」
- arawareru - あらわれる 「 現れる 」
- arawasu - あらわす 「 現す 」
- arayuru - あらゆる 「 有らゆる 」
- arayuruhitobito - あらゆるひとびと 「 あらゆる人々 」