| arawareru | |= hiện|= lộ|= ló dạng|-|=|= xuất hiện; lộ ra; xuất đầu lộ diện|=|= 本質が 〜: lộ ra bản chất|=|=「 現われる 」|-|= xuất hiện; lộ ra; xuất đầu lộ diện; đến|= 今までにない様子で現われる: Xuất hiện trong tâm trạng khác hoàn toàn so với trước đây|= 地平線の先に現われる: Xuất hiện từ phía chân trời|= 遅刻して現われる: Đến muộn|= 熊が森から現われるのを見る: Nhìn thấy con gấu xuất hiện từ trong rừng|=「 表れる 」|-|= biểu hiện|= 誠意が表れる: biểu hiện sự chân thành|=|=|= được phát hiện ra; bộc lộ ra|= 本性を表れる: bộc lộ bản chất|=|= lộ ra; xuất hiện|= 姿が表れる: lộ mặt|= |
* Từ tham khảo/words other:
- arawasu - あらわす 「 現す 」
- arayuru - あらゆる 「 有らゆる 」
- arayuruhitobito - あらゆるひとびと 「 あらゆる人々 」
- arayururiyuuwoshimesu - あらゆるりゆうをしめす 「 あらゆる理由を示す 」
- arayuru人々 - あらゆる人々 「 あらゆるひとびと 」