| arawasu | |= biểu lộ|-|=|= thể hiện; biểu hiện; cho thấy; làm cho xuất hiện; bộc lộ; xuất hiện; cho biết|=|= 議会に姿を現す: xuất hiện trước quốc hội (nghị viện)|= _年ぶりに公の場に姿を現す: xuất hiện trước công chúng sau ~ năm|=「 現わす 」|-|= thể hiện; biểu hiện; cho thấy; làm cho xuất hiện; bộc lộ; xuất hiện; cho biết|= 地位は、その人の価値を現わす: địa vị thể hiện giá trị của con người|= 悪の本性を現わす: bộc lộ bản chất xấu|= 〜して本性を現わす: thể hiện bản chất bằng cách làm gì|= 効果を現わす(症状などに対する): có hiệu quả (đối với bệnh tật)|=「 著す 」|-|= viết; xuất bản|= その教授は歴史の本を何冊著している。: Vị giáo sư đó đã viết một vài cuốn sách về lịch sử.|=「 著わす 」|-|= viết; xuất bản|= 本名(で著わした本): sách viết đề tên thật (không phải bút danh)|=「 表す 」|-|= biểu thị; biểu hiện; lộ rõ|= 深遠な理論をやさしい言葉で表す: dùng lời lẽ bình thường để biểu đạt ý sâu sắc|= xuất hiện|=|=「 表わす 」|-|= biểu thị; biểu hiện; lộ rõ; diễn tả; thể hiện|= ささいな悲しみは言葉で表わすことができるけれど、深い悲しみは言葉にならない。: hơi buồn thì có thể diễn tả thành lời, nhưng những nỗi buồn sâu kín thì khó có thể diễn tả thành lời được|= 〜をより正確に表わす: diễn tả ~ một cách chính xác hơn|= 慈愛の心を表わす: Biểu lộ lòng nhân ái|= 言葉によって(自分の)考えを表わす: Diễn tả ý nghĩ của mình bằng từ ngữ |
* Từ tham khảo/words other:
- arayuru - あらゆる 「 有らゆる 」
- arayuruhitobito - あらゆるひとびと 「 あらゆる人々 」
- arayururiyuuwoshimesu - あらゆるりゆうをしめす 「 あらゆる理由を示す 」
- arayuru人々 - あらゆる人々 「 あらゆるひとびと 」
- arayuru理由wo示su - あらゆる理由を示す 「 あらゆるりゆうをしめす 」