| antei | |= ơn|--na|=|= ổn định; ổn thỏa; yên ổn|= 安定的に発展する: phát triển một cách ổn định|= 安定的なマクロ経済環境を確保する: đảm bảo môi trường kinh tế vĩ mô ổn định|= 公平で効率的かつ安定的なエネルギー市場を確保する: đảm bảo duy trì một thị trường năng lượng công bằng, hiệu quả và ổn định|= 効率的で安定的な〜の運用と建設を促進する: xúc tiến việc vận hành và xây dựng một cách hiệu quả và ổn định|-|=|= sự ổn định; sự yên ổn; sự ổn thoả; ổn định; yên ổn; ổn thỏa|= この地域の安定にとって極めて重要である: là hết sức quan trọng đối với sự ổn định của khu vực này|= アジアの安定につながる: có liên quan đến sự ổn định của Châu Á|= 〜の平和と安定について議論する: trao đổi về vấn đề hòa bình và ổn định của ~|= 危機の最も大きな影響を受けた国々における為替相場の安定: ổn định giá cả tại những đất nước chịu nhiều ảnh hưởng của cơn khủng hoảng|= (人)の人生にずっと欠けていた安定: sự yên ổn luôn thiếu thốn trong suốt cuộc đời của (ai đó)|=「 安定する 」|-|= ổn định|= 〜 した仕事: công việc ổn định |
* Từ tham khảo/words other:
- anteisuru - あんていする 「 安定する 」
- anun - あんうん 「 暗雲 」
- anyaku - あんやく 「 暗躍 」
- anzan - あんざん 「 暗算 」
- anzen - あんぜん 「 安全 」