| anun | |-|= mây đen; mây mưa|= 暗雲を消し去る: làm quang những đám mây đen|= 景気低迷の暗雲立ち込める中: trong bóng mây đen của sự trì trệ kinh tế|= 両国の関係に暗雲を投げ掛ける: nghi ngờ vào mối quan hệ song phương (nghĩa bóng)|= 〜に暗雲が立ち込める: những đám mây đen tụ lại ~|= その国の経済は依然として暗雲が漂っている: những đám mây đen vẫn đang bao trùm nền kinh tế của quốc gia đó (nền kinh tế của quốc gia đó vẫn đang hết sức ảm đạm) |
* Từ tham khảo/words other:
- anyaku - あんやく 「 暗躍 」
- anzan - あんざん 「 暗算 」
- anzen - あんぜん 「 安全 」
- anzenchiiki - あんぜんちいき 「 安全地域 」
- anzenhoshourijikaijouninrijikoku - あんぜんほしょうりじかいじょうにんりじこく 「 安全保障理事会常任理事国 」