| amanogawa | |=THIÊN HÀ|-|= ngân hà; dải ngân hà|=「 天の川 」|=THIÊN XUYÊN|-|= ngân hà; dải ngân hà|= うわあ、きれい!天の川見るのなんて何年ぶりだろう!東京じゃもう見れないもんね: Ôi! đẹp quá! Lâu lắm rồi mình không được ngắm dải ngân hà đấy nhỉMấy năm rồi nhỉỞ Tokyo làm sao mà nhìn thấy được cơ chứ|= 天の川の星の写真: bức ảnh chụp những chòm sao trên dải ngân hà|= 天の川の無数の星: vô số những vì sao trên giải ngân hà |
* Từ tham khảo/words other:
- amari - あまり 「 余り 」
- amaru - あまる 「 余る 」
- amasu - あます 「 余す 」
- amatsubu - あまつぶ 「 雨粒 」
- amattarui - あまったるい 「 甘ったるい 」