| amari | |--na|= không mấy; ít; thừa|= お金が余りない: còn ít tiền|= Lưu ý: nghĩa "không...mấy" luôn ở trong câu dạng phủ định; nghĩa "nhiều" luôn ở trong câu có dạng khẳng định|-, n-suf, uk|=|= phần còn lại; phần dư; phần thừa; phần dư thừa|= 豊かな社会の余り物で生活する: sống bằng đồ dư thừa của xã hội giàu có|= 余り物がたくさんある: đồ thừa còn rất nhiều|= 料理の余り: phần thức ăn thừa|= 22÷5=4、余り2: 22 chia 5 bằng 4, dư 2|=adv|=|= rất; lắm|= 余り好きじゃない: không thích lắm|= 余りに多くの選択肢がある: có rất nhiều sự lựa chọn |
* Từ tham khảo/words other:
- amaru - あまる 「 余る 」
- amasu - あます 「 余す 」
- amatsubu - あまつぶ 「 雨粒 」
- amattarui - あまったるい 「 甘ったるい 」
- amayadori - あまやどり 「 雨宿り 」