| au | |-|= gặp gỡ; hợp; gặp|= 彼は困難があっても、負けずにがんばる: Anh ấy dù gặp khó khăn gì cũng không nản lòng mà luôn cố gắng vượt qua|= 困難な目に逢う: Gặp một vài khó khăn|=「 会う 」|= đón|-|=|= gặp|= 今晩7時ごろ渋谷で会うことにしよう。: Sẽ gặp nhau vào 7 giờ tối nay tại Shibuya nhé.|= 遭う|= hội ngộ|=「 合う 」|=|= ăn khớp; hợp|= このダンスは、ゆっくりとしたテンポの曲に合う。: Điệu nhảy này rất phù hợp tiết tấu chậm của bản nhạc|= このギターは、どんなジャンルの音楽にも合う。: Tiếng nhạc ghita đệm rất ăn khớp với toàn bộ giai điệu bản nhạc|-|=|= đúng; chính xác (đồng hồ, câu trả lời)|= 君の答えは合っている。: Câu trả lời của anh chính xác.|= 君の時計合ってるかい?: Đồng hồ của anh có chính xác không?|=|= đúng; chính xác (về âm điệu, nhịp)|= 誰か音程が合ってない人がいるね。: Có ai đó hát sai nhạc rồi.|= ドラムのテンポは曲とあまりよく合っていなかった。: Nhịp của trống không đúng với nhạc.|=|= hợp (sở thích, tâm trạng)|= この背広に合いそうなネクタイを何本か見せてください。: Xin hãy cho tôi xem vài cái cravat hợp với bộ này.|= カーテンに合ったカーペットを選ぶべきだ。: Phải chọn thảm hợp với rèm cửa.|= 青は君に合うよ。: Màu xanh nước biển hợp với cậu.|= 赤ワインは肉と,白ワインは魚と合う。: Rượu vang đỏ hợp với thịt còn rượu vang trắng hợp với cá.|= うなぎは私の口に合わない。: Món lươn không hợp với tôi.|= ロックは私の好みに合わない。: Rock không hợp với sở thích của tôi.|= お口に合いますか?: (món ăn) có vừa miệng anh không ạ?|= ここの気候は私に合っているので老後はここで暮らしたい。: Khí hậu ở đây hợp với tôi nên tôi muốn sẽ sống ở đây sau khi về già.|=|= làm...cùng nhau|= クラブの会員は常に連絡を取り合っている。: Các hội viên của câu lạc bộ thường xuyên giữ liên lạc với nhau.|= 私たちはいつもクリスマスカードを出し合っています。: Chúng tôi thường trao đổi cho nhau thiệp giáng sinh.|= Ghi chú: dạng ...し合う: làm cái gì với nhau|=|= phù hợp (ý kiến)|= 彼とは多くの点で意見が合わない。: Tôi có nhiều điểm không phù hợp với ý kiến của anh ta.|= vừa vặn; vừa|= その上着,肩のところがうまく合ってないわよ。: Chiếc áo khoác này vai không vừa.|= この靴は私の足にぴったり合う。: Chiếc giày này vừa khít chân tôi.|=「 遭う 」|=|-|=|= gặp; gặp phải|=|= 事故に遭う: gặp phải tai nạn|=|= Thường là gặp phải điều không mong muốn|=|=|=あうひつようがある 「 会う必要がある 」|= cần gặp |
* Từ tham khảo/words other:
- awa - あわ 「 粟 」
- awabi - あわび 「 鮑 」
- awadatsu - あわだつ 「 泡立つ 」
- awagaagaru - あわがあがる 「 泡が上がる 」
- awai - あわい 「 淡い 」