| tác hại | @tác hại|-nuire à|= Sâu bọ tác_hại cây trồng |+insectes qui nuisent aux cultures.|-méfait.|= Các tác_hại của chứng nghiện rượu |+les méfait de l'alcoolisme.|-dégâte; dommage.|= Hạn_chế tác_hại của trận bão |+limiter les dégâts du typhon ;|= Đám cháy gây tác_hại lớn |+l'incendie a causé de grands dommages. |
* Từ tham khảo/words other:
- tác họa
- tác hợp
- tắc kè
- tác loạn
- tấc lòng