Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự hợp lý hoá
ごうりか - 「合理化」|=Doanh nghiệp đó cần hợp lý hóa hơn nữa trong quản lý kinh doanh.|+ その企業にはもっと思い切った経営の合理化が必要だ。|=Ông chủ để hợp lý hóa (lao động) đã cho 50 người nghỉ việc.|+ 雇い主は合理化のため50名を解雇した。
* Từ tham khảo/words other:
-
sự hợp nhất
-
sự hợp nhất thành phố và làng mạc
-
sự hợp pháp
-
sự hợp tác
-
sự hợp tác làm việc giữa các thành viên trong nhóm
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự hợp lý hoá
* Từ tham khảo/words other:
- sự hợp nhất
- sự hợp nhất thành phố và làng mạc
- sự hợp pháp
- sự hợp tác
- sự hợp tác làm việc giữa các thành viên trong nhóm