| sự hợp tác | きょうちょう - 「協調」|=cạnh tranh và hợp tác trong khoa học và kỹ thuật|+ 科学・技術分野での競争や協調|=hợp tác quốc tế chống lại khủng bố|+ テロ防止の国際協調|=sự hợp tác giúp của Châu Âu|+ ヨーロッパの協調|=hợp tác trong nhiều lĩnh vực khác nhau|+ さまざまな分野での協調|=きょうりょく - 「協力」|=hợp tác trong lĩnh vực rộng từ A đến B|+ AからBまでの幅広い分野における協力|=hợp tác trong việc bàn giao (phạm nhân)|+ 引き渡しに関する協力(犯人の)|=quan hệ hợp tác|+ 協力関係|=trung tâm NGO (phi chính phủ) về hợp tác quốc tế|+ 国際協力NGOセンター|=ごきょうりょく - 「ご協力」 - [HIỆP LỰC]|=Công viên này là của tất cả mọi người. Xin hãy cộng tác (hợp tác) để giữ gìn nó sạch đẹp.|+ この公園はみんなのものです。きれいに保つためご協力ください|=Rất cám ơn sự cộng tác (sự hợp tác) đúng đắn trong việc giải quyết vấn đề này|+ この問題を解決するに当たりいろいろご協力いただき、ありがとうございました|=Cám ơn vì sự cộng tác (sự hợp tác) trong việc cấm hút thuốc|+ 禁煙のご協力ありがとうございます|=Cám ơn vì sự cộng tác (sự hợp tác)|+ ご協力ありがとうございます|=コンビ|=コンビネーション|=ていけい - 「提携」|=Công ty chúng tôi có sự hợp tác về công nghệ với công ty T.|+ 当社はT社と技術提携している。|=れんけい - 「連携」|=Tăng cường sự hợp tác và sự liên kết giữa...|+ 〜間の連携および協力を強化する|=Sự hợp tác của các công ty thuộc các ngành khác nhau trong lĩnh vực tài chính|+ 金融業界における異なる業種間の会社の連携 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hợp tác làm việc giữa các thành viên trong nhóm
- sự hợp tác với nhau
- sự hợp thành
- sự hợp thời trang
- sự hợp tình hợp lý